- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vụ án; hồ sơ vụ án
Vụ án này rất phức tạp.
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中法律上需要处理的事情;司法机关调查的事件fǎlǜ shàng xūyào chǔlǐ de shìqing;sīfǎ jīguān diàochá de shìjiàn
ví dụ; trường hợp; thông lệ
中法律上发生的事情或问题fǎlǜ shàng fāshēng de shìqing huò wèntí
vụ án; hồ sơ vụ án
Vụ án này rất phức tạp.
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中法律上需要处理的事情;司法机关调查的事件fǎlǜ shàng xūyào chǔlǐ de shìqing;sīfǎ jīguān diàochá de shìjiàn
ví dụ; trường hợp; thông lệ
中法律上发生的事情或问题fǎlǜ shàng fāshēng de shìqing huò wèntí
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vụ án; hồ sơ vụ án
vụ án; hồ sơ vụ án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.