- 艹thảo(cỏ cây)
- 罒mãng(lưới, mắt nhắm)
- 冖mịch(che phủ, tối tăm)
- 夕tịch(buổi tối, đêm)
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到或想到的事情zài shuìmián zhōng kàndào huò xiǎngdào de shìqing
Tôi mơ thấy bạn rồi.
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到的幻象或故事zài shuìmián zhōng kàndào de huànyìng huò gùshì
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到或想到的事情zài shuìmián zhōng kàndào huò xiǎngdào de shìqing
Tôi mơ thấy bạn rồi.
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到的幻象或故事zài shuìmián zhōng kàndào de huànyìng huò gùshì
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
mơ thấy; nằm mơ thấy
mơ thấy; nằm mơ thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.