- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
中把某物放进身体里或物体内部bǎ mǒuwù fàngjìn shēntǐ lǐ huò wùtǐ nèibù
Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
中把某物放进身体里或物体内部bǎ mǒuwù fàngjìn shēntǐ lǐ huò wùtǐ nèibù
Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.