chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
Anh ấy viết chữ khải rất đẹp.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Anh ấy là hình mẫu của tôi.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Khải thư là một loại chữ viết thư pháp.
cây thanh xương (Pistacia chinensis)
Cây giai là một loại cây đẹp.
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
Anh ấy viết chữ khải rất đẹp.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Anh ấy là hình mẫu của tôi.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Khải thư là một loại chữ viết thư pháp.
cây thanh xương (Pistacia chinensis)
Cây giai là một loại cây đẹp.
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
cây thanh xương (Pistacia chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.