- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tầng trên; (người) ở tầng trên
中建筑物上面的楼层jiànzhúwù shàngmiàn de lóucéng
Anh ấy đang đợi bạn ở trên lầu.
Bọn trẻ ở tầng trên chạy qua chạy lại, ồn ào lắm.
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng bài trước trong chuỗi thảo luận
中建筑物的上面楼层;网络用语中指前面发表意见的人jiànzhúwù de shàngmiàn lóucéng; wǎngluò yòngyǔ zhōng zhǐ qiánmiàn fābiǎo yìjiàn de rén
tầng trên; (người) ở tầng trên
中建筑物上面的楼层jiànzhúwù shàngmiàn de lóucéng
Anh ấy đang đợi bạn ở trên lầu.
Bọn trẻ ở tầng trên chạy qua chạy lại, ồn ào lắm.
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng bài trước trong chuỗi thảo luận
中建筑物的上面楼层;网络用语中指前面发表意见的人jiànzhúwù de shàngmiàn lóucéng; wǎngluò yòngyǔ zhōng zhǐ qiánmiàn fābiǎo yìjiàn de rén
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tầng trên; (người) ở tầng trên
tầng trên; (người) ở tầng trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người ở trên nói đúng.
Ý kiến của người đăng trước khiến mình phải suy nghĩ nhiều.
Người ở trên nói đúng.
Ý kiến của người đăng trước khiến mình phải suy nghĩ nhiều.