bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
khuôn; khuôn mẫu
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
khuôn; khuôn mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy thích bắt chước giọng nói của người khác.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Mô hình này rất đẹp.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Cái khuôn này rất đẹp.
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
Anh ấy là một tấm gương tốt, là hình mẫu của chúng tôi.
khuôn; khuôn mẫu
Cái khuôn này rất đẹp.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
hình thức; kiểu dáng; mẫu
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy thích bắt chước giọng nói của người khác.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Mô hình này rất đẹp.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Cái khuôn này rất đẹp.
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
Anh ấy là một tấm gương tốt, là hình mẫu của chúng tôi.
khuôn; khuôn mẫu
Cái khuôn này rất đẹp.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
hình thức; kiểu dáng; mẫu
chất nền; cơ thể (nền); ma trận (toán học)