cán (rìu, v.v.)
cán (rìu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cán (rìu, v.v.)(kế thừa)
cái cuốc; cái cào(kế thừa)
Cái cuốc này cũ lắm rồi.
bừa (dụng cụ làm đất); cào(kế thừa)
cán (rìu, v.v.)(kế thừa)
cái cuốc; cái cào(kế thừa)
Cái cuốc này cũ lắm rồi.
bừa (dụng cụ làm đất); cào(kế thừa)