- 扌thủ(bàn tay)
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
中置于动词前的介词;表示处置、对待的对象zhìyú dòngcí qián de jiècì;biǎoshì chǔzhì、duìdài de duìxiàng
Bạn hãy đóng cửa lại.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中用手拿住的东西的部分yòng shǒu názhu de dōngxi de bùfen
Cái cốc này có tay cầm.
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
中置于动词前的介词;表示处置、对待的对象zhìyú dòngcí qián de jiècì;biǎoshì chǔzhì、duìdài de duìxiàng
Bạn hãy đóng cửa lại.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中用手拿住的东西的部分yòng shǒu názhu de dōngxi de bùfen
Cái cốc này có tay cầm.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
cái (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)
中用来计算有手柄或握柄的东西的数量yònglái jìsuàn yǒu shǒubǐng huò wòbǐng de dōngxi de shùliàng
nắm; bó; chùm (lượng từ)
中一手抓住的东西数量yī shǒu zhuā zhù de dōngxi shùliàng
cầm; nắm; giữ
中用手指或手掌紧紧握住某样东西yòng shǒu zhǐ huò shǒu zhǎng jǐnjǐn wò zhù mǒu yàng dōngxi
Anh ấy đã cầm sách đi rồi.
tay cầm; cán (cầm nắm)
中东西的可以用手拿住的部分dōngxi de kěyǐ yòng shǒu názhu de bùfen
Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.
bế trẻ cho đi vệ sinh (đỡ tư thế để trẻ tiểu tiện hoặc đại tiện)
中扶持小孩排尿或排便fúchí xiǎohái pái niào huò pái biàn
Mẹ bế con đi vệ sinh.
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
cái (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)
中用来计算有手柄或握柄的东西的数量yònglái jìsuàn yǒu shǒubǐng huò wòbǐng de dōngxi de shùliàng
nắm; bó; chùm (lượng từ)
中一手抓住的东西数量yī shǒu zhuā zhù de dōngxi shùliàng
cầm; nắm; giữ
中用手指或手掌紧紧握住某样东西yòng shǒu zhǐ huò shǒu zhǎng jǐnjǐn wò zhù mǒu yàng dōngxi
Anh ấy đã cầm sách đi rồi.
tay cầm; cán (cầm nắm)
中东西的可以用手拿住的部分dōngxi de kěyǐ yòng shǒu názhu de bùfen
Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.
bế trẻ cho đi vệ sinh (đỡ tư thế để trẻ tiểu tiện hoặc đại tiện)
中扶持小孩排尿或排便fúchí xiǎohái pái niào huò pái biàn
Mẹ bế con đi vệ sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.