- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe hơi.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe hơi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
qua đời; từ trần
qua đời; từ trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.