- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi lần
中任何一次都;表示次数的重复rènhé yī cì dōu; biǎoshì cìshù de chóngfù
Lần nào tôi cũng đi thư viện.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
mỗi lần
中任何一次都;表示次数的重复rènhé yī cì dōu; biǎoshì cìshù de chóngfù
Lần nào tôi cũng đi thư viện.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
mỗi lần
mỗi lần