- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
hàng ngày; mỗi ngày
中每一天;一天一次měi yī tiān;yī tiān yī cì
Anh ấy đến đây mỗi ngày.
món trong ngày; hàng ngày
中一天里的;每一天的yī tiān lǐ de;měi yī tiān de
Đây là món súp của ngày.
hàng ngày; mỗi ngày
中每一天;一天一次měi yī tiān;yī tiān yī cì
Anh ấy đến đây mỗi ngày.
món trong ngày; hàng ngày
中一天里的;每一天的yī tiān lǐ de;měi yī tiān de
Đây là món súp của ngày.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
hàng ngày; mỗi ngày
hàng ngày; mỗi ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.