- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi ngày; hằng ngày
中一天接一天,连续不断yī tiān jiē yī tiān, liánxù búduàn
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
mỗi ngày; hằng ngày
中一天接一天,连续不断yī tiān jiē yī tiān, liánxù búduàn
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mỗi ngày; hằng ngày
mỗi ngày; hằng ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.