- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng
中两个数量相除的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú de jiéguǒ
Tỷ lệ nam nữ là bao nhiêu?
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng
中两个数量相除的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú de jiéguǒ
Tỷ lệ nam nữ là bao nhiêu?
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng
tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng