- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
bị giết chết; mất mạng
Anh ta bị trúng đạn và chết.
chết bất đắc kỳ tử; bỏ mạng
Anh ta bị trúng đạn và chết ngay tại chỗ.
bị giết chết; mất mạng
Anh ta bị trúng đạn và chết.
chết bất đắc kỳ tử; bỏ mạng
Anh ta bị trúng đạn và chết ngay tại chỗ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
bị giết chết; mất mạng
bị giết chết; mất mạng