- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
Mao thối sa kê là một loài chim.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
Mao thối sa kê là một loài chim.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.