- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
màu lông (của thú); bộ lông
中管理一个地区或多个地区的最高官员guǎnlǐ yī gè dìqū huò duōgè dìqū de zuìgāo guānyuán
Ông ấy là tổng đốc của tỉnh này.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
中统治一个地区或国家的最高官员tǒngzhì yī gè dìqū huò guójiā de zuìgāo guānyuán
Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng đốc.
màu lông (của thú); bộ lông
中管理一个地区或多个地区的最高官员guǎnlǐ yī gè dìqū huò duōgè dìqū de zuìgāo guānyuán
Ông ấy là tổng đốc của tỉnh này.
chim cát kê chân lông Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
中统治一个地区或国家的最高官员tǒngzhì yī gè dìqū huò guójiā de zuìgāo guānyuán
Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng đốc.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
màu lông (của thú); bộ lông
màu lông (của thú); bộ lông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
diều hâu chân lông (Buteo lagopus)
Vào thời nhà Thanh, tổng đốc là quan chức cao nhất ở địa phương.
diều hâu chân lông (Buteo lagopus)
Vào thời nhà Thanh, tổng đốc là quan chức cao nhất ở địa phương.