- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dân; dân tâm
Lòng dân là nền tảng cho sự ổn định của đất nước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dân; dân tâm
Lòng dân là nền tảng cho sự ổn định của đất nước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dân; dân tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.