- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa; giặt; tắm
Tôi thích tắm.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay.
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
rửa (ảnh)
中用化学药品处理相纸使显现图像
dùng trong 洗馬|洗马[xian3 ma3]
Tẩy mã là một chức quan.
Quan Thái tử Tẩy mã có trách nhiệm hướng dẫn và phụ tá thái tử.
rửa; giặt; tắm
Tôi thích tắm.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay.
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
rửa (ảnh)
中用化学药品处理相纸使显现图像
dùng trong 洗馬|洗马[xian3 ma3]
Tẩy mã là một chức quan.
Quan Thái tử Tẩy mã có trách nhiệm hướng dẫn và phụ tá thái tử.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa; giặt; tắm
dùng trong 洗馬|洗马[xian3 ma3]
Tấm ảnh này đã rửa xong rồi.
Tôi muốn mang những cuộn phim này đi rửa vài tấm ảnh.
xáo (bài); trộn (bài)
中用手把牌等混合重新排列yòng shǒu bǎ pái děng huǒnhé chóngxīn pāiliè
Xin hãy xáo bài.
Đến lượt bạn chia bài rồi đó.
xóa (băng); tẩy (ghi âm)
中删除或擦掉记录的内容shānchúhuò cādiào jìlù de nèiróng
Xin hãy xóa bản ghi âm đi.
Đoạn video này đã bị xóa mất rồi, không thể khôi phục được.
Tấm ảnh này đã rửa xong rồi.
Tôi muốn mang những cuộn phim này đi rửa vài tấm ảnh.
xáo (bài); trộn (bài)
中用手把牌等混合重新排列yòng shǒu bǎ pái děng huǒnhé chóngxīn pāiliè
Xin hãy xáo bài.
Đến lượt bạn chia bài rồi đó.
xóa (băng); tẩy (ghi âm)
中删除或擦掉记录的内容shānchúhuò cādiào jìlù de nèiróng
Xin hãy xóa bản ghi âm đi.
Đoạn video này đã bị xóa mất rồi, không thể khôi phục được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.