- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
中人死后存在的精神实体;生命的精神部分rén sǐ hòu cúnzài de jīngshén shítǐ;shēngmìng de jīngshén bùfen
Anh ấy có một tâm hồn lương thiện.
hồn ma; linh hồn
中人死后留下的非物质部分;精神世界的中心rén sǐ hòu liúxià de fēi wùzhìhuà bùfen;jīngshén shìjiè de zhōngxīn
Anh ấy có một tâm hồn tự do.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
中人死后存在的精神实体;生命的精神部分rén sǐ hòu cúnzài de jīngshén shítǐ;shēngmìng de jīngshén bùfen
Anh ấy có một tâm hồn lương thiện.
hồn ma; linh hồn
中人死后留下的非物质部分;精神世界的中心rén sǐ hòu liúxià de fēi wùzhìhuà bùfen;jīngshén shìjiè de zhōngxīn
Anh ấy có một tâm hồn tự do.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.