- 鬼quỷ(ma quỷ)
- 云vân(mây)
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
vong hồn; hồn người đã khuất
Anh ấy đã nhìn thấy vong hồn.
vong hồn; hồn người đã khuất
Anh ấy đã nhìn thấy một vong hồn.
vong hồn; hồn người đã khuất
Anh ấy đã nhìn thấy vong hồn.
vong hồn; hồn người đã khuất
Anh ấy đã nhìn thấy một vong hồn.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
vong hồn; hồn người đã khuất
vong hồn; hồn người đã khuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.