- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
vợ/chồng; người yêu
中配偶,丈夫或妻子pèi'ǒu、zhàngfu huò qīzi
Vợ/chồng tôi là giáo viên.
vợ/chồng; người yêu
中配偶;夫妻中的一方pèi ǒu;fū qī zhōng de yī fāng
Cô ấy là người yêu của tôi.
vợ/chồng; người yêu
中配偶,丈夫或妻子pèi'ǒu、zhàngfu huò qīzi
Vợ/chồng tôi là giáo viên.
vợ/chồng; người yêu
中配偶;夫妻中的一方pèi ǒu;fū qī zhōng de yī fāng
Cô ấy là người yêu của tôi.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
vợ/chồng; người yêu
vợ/chồng; người yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vợ; chồng; người yêu
中配偶;丈夫或妻子pèi ǒu;zhàngfu huò qī zǐ
Người yêu của tôi rất yêu tôi.
vợ; chồng; người yêu
中配偶;丈夫或妻子pèi ǒu;zhàngfu huò qī zǐ
Người yêu của tôi rất yêu tôi.