- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
中帮助别人的善良心意bāngzhù biérén de shànliáng xīnyì
Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động từ thiện.
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对他人的关心和帮助的心意duì tārén de guānxīn hé bāngzhù de xīnyì
Cô ấy rất có lòng nhân ái.
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
中帮助别人的善良心意bāngzhù biérén de shànliáng xīnyì
Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động từ thiện.
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对他人的关心和帮助的心意duì tārén de guānxīn hé bāngzhù de xīnyì
Cô ấy rất có lòng nhân ái.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对人的关心和同情的感情duì rén de guānxīn hé tóngqíng de gǎnqíng
tình yêu thương; lòng nhân ái; trái tim (ký hiệu ♥)
中对他人的善良和同情的感情duì tārén de shànliáng hé tóngqíng de gǎnqíng
Cô ấy đã vẽ một trái tim.
nhân ái; lòng nhân từ
中对别人的同情和帮助的心意duì biérén de tóngqíng hé bāngzhù de xīnyì
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中帮助别人、关心别人的心意bāngzhù biérén、guānxīn biérén de xīnyì
tình yêu; tình ái; ái tình
中对人或事物的深厚感情和关心duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqíng hé guānxin
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对人的关心和同情的感情duì rén de guānxīn hé tóngqíng de gǎnqíng
tình yêu thương; lòng nhân ái; trái tim (ký hiệu ♥)
中对他人的善良和同情的感情duì tārén de shànliáng hé tóngqíng de gǎnqíng
Cô ấy đã vẽ một trái tim.
nhân ái; lòng nhân từ
中对别人的同情和帮助的心意duì biérén de tóngqíng hé bāngzhù de xīnyì
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中帮助别人、关心别人的心意bāngzhù biérén、guānxīn biérén de xīnyì
tình yêu; tình ái; ái tình
中对人或事物的深厚感情和关心duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqíng hé guānxin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.