- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ
Anh ấy là một người có lòng từ thiện.
lòng thiện; thiện tâm
Anh ấy là một người có lòng tốt.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ
Anh ấy là một người có lòng từ thiện.
lòng thiện; thiện tâm
Anh ấy là một người có lòng tốt.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ
lòng tốt; thiện tâm; lòng nhân từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân ái; lòng nhân từ
nhân ái; lòng nhân từ