- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
Anh ấy rất sĩ diện.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
Anh ấy rất sĩ diện.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
thích giữ thể diện; hay sĩ diện; coi trọng danh dự trước mặt người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.