Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
húc; đụng đầu (của súc vật)
Con bò dùng sừng để húc.
chống lại; cự lại
Anh ấy phản đối ý kiến của tôi.
// NGHĨA CHÍNHhúc; đụng đầu (của súc vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.