Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tê giác
Tê giác là một loài động vật lớn.
sắc bén; nhọn; lợi
Con dao này rất sắc bén.
// NGHĨA CHÍNHtê giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.