Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
(khẩu) cún cưng; chó con
中小狗或宠物狗的昵称xiǎo gǒu huò chǒngwù gǒu de nìchèng
Tôi có một chú chó.
(khẩu) cún cưng; chó con
中小狗或宠物狗的昵称xiǎo gǒu huò chǒngwù gǒu de nìchèng
Tôi có một chú chó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.