- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 良lương(tốt lành)
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
bừa bộn; lộn xộn; tan hoang
Trong phòng một đống bừa bộn.
bừa bộn; ngổn ngang; (bóng) tai tiếng; ô nhục
Trong phòng bừa bộn.
bừa bộn; lộn xộn; (bóng) tai tiếng; ô nhục
Trong phòng một đống lộn xộn.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
bừa bộn; lộn xộn; tan hoang
Trong phòng một đống bừa bộn.
bừa bộn; ngổn ngang; (bóng) tai tiếng; ô nhục
Trong phòng bừa bộn.
bừa bộn; lộn xộn; (bóng) tai tiếng; ô nhục
Trong phòng một đống lộn xộn.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
bừa bộn; lộn xộn; tan hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.