hung ác; dữ tợn; tàn bạo
Anh ấy trông rất hung dữ.
săn bắt (ban đêm); (văn) kẻ man di
Anh ấy đi săn lợn rừng.
tên một bộ tộc (thiểu số)
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
Anh ấy trông rất hung dữ.
săn bắt (ban đêm); (văn) kẻ man di
Anh ấy đi săn lợn rừng.
tên một bộ tộc (thiểu số)
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.