- 宀miên(mái nhà)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
中用珍贵的石头或金属制成的装饰品yòng zhēnguì de shítou huò jīnshǔ zhìchéng de zhuāngshìpǐn
Cô ấy thích đeo trang sức.
châu báu; đồ trang sức quý
中贵重的珍珠、宝石等装饰品guìzhòng de zhēnzhū、bǎoshí děng zhuāngshìpǐn
đồ trang sức; châu báu; đá quý
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
中用珍贵的石头或金属制成的装饰品yòng zhēnguì de shítou huò jīnshǔ zhìchéng de zhuāngshìpǐn
Cô ấy thích đeo trang sức.
châu báu; đồ trang sức quý
中贵重的珍珠、宝石等装饰品guìzhòng de zhēnzhū、bǎoshí děng zhuāngshìpǐn
đồ trang sức; châu báu; đá quý
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用贵金属和宝石制成的装饰品yòng guìjīnshǔ hé bǎoshí zhìchéng de zhuāngshìpǐn
Cô ấy thích trang sức.
中用贵金属和宝石制成的装饰品yòng guìjīnshǔ hé bǎoshí zhìchéng de zhuāngshìpǐn
Cô ấy thích trang sức.