- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
thậm chí; thậm chí đến mức
中表示程度更深或更进一步;甚至更加biǎoshì chéngdù gèng shēn huò gèng jìnyībù; shènzhì gèngjiā
Anh ấy thậm chí còn không nói tạm biệt.
thậm chí; thậm chí đến mức
中表示程度更深或更进一步;甚至更加biǎoshì chéngdù gèng shēn huò gèng jìnyībù; shènzhì gèngjiā
Anh ấy thậm chí còn không nói tạm biệt.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
thậm chí; thậm chí đến mức
thậm chí; thậm chí đến mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.