- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
(của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền
中人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou
Khi còn sống, ông ấy là một người tốt.
còn sống; lúc còn sống
中人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou
(của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền
中人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou
Khi còn sống, ông ấy là một người tốt.
còn sống; lúc còn sống
中人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
(của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền
(của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.