- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng lượng; liều lượng; khối lượng
Xin hãy cho tôi biết liều lượng.
dùng lượng; liều lượng; khối lượng
Xin hãy cho tôi biết liều lượng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dùng lượng; liều lượng; khối lượng
dùng lượng; liều lượng; khối lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.