Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tản mát; tiêu tán; thất lạc
// NGHĨA CHÍNHtản mát; tiêu tán; thất lạc
Anh ấy là một người câm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.