- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn
Anh ta đã đánh anh ta một trận tơi bời.
đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn
Anh ta đã đánh anh ta một trận tơi bời.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn
đánh nhừ tử; đánh đập tàn nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.