Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
động kinh; bệnh động kinh
Anh ấy bị bệnh động kinh.
động kinh; bệnh tâm thần
Anh ấy bị động kinh.
// NGHĨA CHÍNHđộng kinh; bệnh động kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.