- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
giảm cân; thon gọn
Cô ấy muốn giảm cân.
kính ngữ; ngôn ngữ lịch sự
Công ty quyết định tinh giản.
giảm cân; thon gọn
Cô ấy muốn giảm cân.
kính ngữ; ngôn ngữ lịch sự
Công ty quyết định tinh giản.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
giảm cân; thon gọn
giảm cân; thon gọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.