sáng sủa; rộng rãi và sáng
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Trăng sáng trên bầu trời.
rực rỡ; sáng chói
Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Trăng sáng trên bầu trời.
rực rỡ; sáng chói
Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ.