- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
đập phá; phá hủy
中用力打击,使物体破损或损坏yònglì dǎjī, shǐ wùtǐ pòsǔn huò sǔnhuài
Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.
trượt; không đạt; không qua
中考试或竞赛中没有成功、没有通过kǎoshì huò jìngsài zhōng méiyǒu chéngōng、 méiyǒu tōngguò
Lần thi này tôi đã trượt rồi.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
đập phá; phá hủy
中用力打击,使物体破损或损坏yònglì dǎjī, shǐ wùtǐ pòsǔn huò sǔnhuài
Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.
trượt; không đạt; không qua
中考试或竞赛中没有成功、没有通过kǎoshì huò jìngsài zhōng méiyǒu chéngōng、 méiyǒu tōngguò
Lần thi này tôi đã trượt rồi.
làm rối; làm hỗn loạn; gây rối
中做得不好;搞坏zuò de búhǎo;gǎo huài
Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
中用力击打;敲打yòng lì jī dǎ; qiāo dǎ
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy từ năm 220, trị vì với miếu hiệu Ngụy Văn Đế, cũng là nhà thư pháp nổi tiếng
中用力打或敲,使东西损坏或破碎yònglì dǎ huò qiào, shǐ dōngxi sunhuài huò pòsuì
Bạn đã làm hỏng việc rồi.
làm rối; làm hỗn loạn; gây rối
中做得不好;搞坏zuò de búhǎo;gǎo huài
Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
中用力击打;敲打yòng lì jī dǎ; qiāo dǎ
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy từ năm 220, trị vì với miếu hiệu Ngụy Văn Đế, cũng là nhà thư pháp nổi tiếng
中用力打或敲,使东西损坏或破碎yònglì dǎ huò qiào, shǐ dōngxi sunhuài huò pòsuì
Bạn đã làm hỏng việc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.