Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀斧等工具切割或砍倒yòng dāo fǔ děng gōngjù qiēgē huò kǎndào
Anh ấy đã chặt một cái cây.
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切或砍东西yòng dāo qiē huò kǎn dōngxi
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
phơi nắng; phơi khô (dưới nắng)
中用刀斧等工具砍东西;砍树、砍柴yòng dāofǔ děng gōngjù kǎn dōngxi;kǎn shù、kǎn chái
Anh ta chém tôi một nhát.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀斧等工具切割或砍倒yòng dāo fǔ děng gōngjù qiēgē huò kǎndào
Anh ấy đã chặt một cái cây.
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切或砍东西yòng dāo qiē huò kǎn dōngxi
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
phơi nắng; phơi khô (dưới nắng)
中用刀斧等工具砍东西;砍树、砍柴yòng dāofǔ děng gōngjù kǎn dōngxi;kǎn shù、kǎn chái
Anh ta chém tôi một nhát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.