- 石thạch(đá)BỘ
- 旁bàng(bên cạnh)HÌNH THANH
Hòn đá nằm bên cạnh bàn cân, đơn vị đo trọng lượng bảng Anh.
pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)
ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]
pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)
ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]
pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)
中衡量重量的单位,约等于454克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yuēděngyú sìbǎi wǔshísì kè
Miếng thịt này nặng hai cân Anh.
cân nhắc; đo lường
中用称或磅秤测量物品的重量yòng chèng huò bàngchèng cèliàng wùpǐn de zhòngliàng
Xin hãy giúp tôi cân một chút.
điểm (đơn vị đo cỡ chữ trong in ấn)
中印刷中测量字体大小的单位yìnshuā zhōng cèliàng zìtǐ dàxiǎo de dānwèi
Chữ này có 12 point.
(Đài Loan) (in ấn) pound; định lượng giấy (chỉ độ dày giấy)
中衡量纸张厚度的单位héngliàng zhǐzhāng hòudu de dānyuè
Loại giấy này nặng 80 pound.
có miệng mà không nói được; câm miệng như hến
中称重量的仪器chèng zhòngliàng de yíqì
Cái cân này rất chính xác.
ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]
中形容气势很大;很强大有力xíngróng qìshì hěn dà;hěn qiángdà yǒulì
(khẩu) âm đọc ở Đài Loan của "bảng" (đơn vị đo)
中衡量物体重量的单位héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānwèi
Miếng thịt này nặng hai pound.
pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)
中衡量重量的单位,约等于454克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yuēděngyú sìbǎi wǔshísì kè
Miếng thịt này nặng hai cân Anh.
cân nhắc; đo lường
中用称或磅秤测量物品的重量yòng chèng huò bàngchèng cèliàng wùpǐn de zhòngliàng
Xin hãy giúp tôi cân một chút.
điểm (đơn vị đo cỡ chữ trong in ấn)
中印刷中测量字体大小的单位yìnshuā zhōng cèliàng zìtǐ dàxiǎo de dānwèi
Chữ này có 12 point.
(Đài Loan) (in ấn) pound; định lượng giấy (chỉ độ dày giấy)
中衡量纸张厚度的单位héngliàng zhǐzhāng hòudu de dānyuè
Loại giấy này nặng 80 pound.
có miệng mà không nói được; câm miệng như hến
中称重量的仪器chèng zhòngliàng de yíqì
Cái cân này rất chính xác.
ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]
中形容气势很大;很强大有力xíngróng qìshì hěn dà;hěn qiángdà yǒulì
(khẩu) âm đọc ở Đài Loan của "bảng" (đơn vị đo)
中衡量物体重量的单位héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānwèi
Miếng thịt này nặng hai pound.
Hòn đá nằm bên cạnh bàn cân, đơn vị đo trọng lượng bảng Anh.
Hòn đá nằm bên cạnh bàn cân, đơn vị đo trọng lượng bảng Anh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.