- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
tiền lẻ; quà tiền mặt
Anh ấy đã tặng tôi một món quà tiền mặt.
tiền lẻ; quà tiền mặt
Anh ấy đã tặng tôi một món quà tiền mặt.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền lẻ; quà tiền mặt
tiền lẻ; quà tiền mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.