- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
thành viên công xã; xã viên
Ông ấy là một xã viên cũ.
thành viên; hội viên; thành phần
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ chúng tôi.
thành viên công xã; xã viên
Ông ấy là một xã viên cũ.
thành viên; hội viên; thành phần
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ chúng tôi.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thành viên công xã; xã viên
thành viên công xã; xã viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.