- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần tiên; tiên
中住在天上或山里、有超自然力量的人zhù zài tiānshang huò shānli、yǒu chāozìránhuà lìliàng de rén
Thần tiên sống trên trời.
tiên nhân; người tiên
中道教中修成仙道、能长生不老的人dàojiào zhōng xiūchéng xiāndào、néng chángshēng búlǎo de rén
thần tiên; vị tiên nhân; yêu quái
thần tiên; tiên
中住在天上或山里、有超自然力量的人zhù zài tiānshang huò shānli、yǒu chāozìránhuà lìliàng de rén
Thần tiên sống trên trời.
tiên nhân; người tiên
中道教中修成仙道、能长生不老的人dàojiào zhōng xiūchéng xiāndào、néng chángshēng búlǎo de rén
thần tiên; vị tiên nhân; yêu quái
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần tiên; tiên
thần tiên; tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中传说中有超自然力量的仙人;在故事里指魔法生物chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì de xiānrén;zài gùshì lǐ zhǐ mófǎ shēngwù
thần tiên; người vô tư vô lo
中道教或民间传说中有超自然能力的人物;也指过着悠闲自在生活的人dàojiào huò mínjiān chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì néngliì de rénwù;yě zhǐ guòzhe yōuxián zìzài shēnghuó de rén
Anh ấy đúng là một người vô tư!
中传说中有超自然力量的仙人;在故事里指魔法生物chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì de xiānrén;zài gùshì lǐ zhǐ mófǎ shēngwù
thần tiên; người vô tư vô lo
中道教或民间传说中有超自然能力的人物;也指过着悠闲自在生活的人dàojiào huò mínjiān chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì néngliì de rénwù;yě zhǐ guòzhe yōuxián zìzài shēnghuó de rén
Anh ấy đúng là một người vô tư!