- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
Thần linh phù hộ cho bạn.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中指具有超自然力量的灵魂或神仙zhǐ jùyǒu chāozìránlì lìliàng de línghuún huò shénxiān
Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần linh.
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
Thần linh phù hộ cho bạn.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中指具有超自然力量的灵魂或神仙zhǐ jùyǒu chāozìránlì lìliàng de línghuún huò shénxiān
Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần linh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中不好的神仙或鬼魂,能伤害人búhǎo de shénxiān huò guǐhun, néng shānghài rén
Anh ấy tin vào thần linh.
thần linh; thần thánh
中看不见、摸不着的超自然存在,如鬼、仙、神等。kànbujiàn、mobuzhao de chāozìránhuà cúnzài,rú guǐ、xiān、shén děng。
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中不好的神仙或鬼魂,能伤害人búhǎo de shénxiān huò guǐhun, néng shānghài rén
Anh ấy tin vào thần linh.
thần linh; thần thánh
中看不见、摸不着的超自然存在,如鬼、仙、神等。kànbujiàn、mobuzhao de chāozìránhuà cúnzài,rú guǐ、xiān、shén děng。