- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
triều đình; triều đình hoàng gia
中神灵的塑像或雕刻shénlíng de sùxiàng huò diāokè
Bức tượng thần này rất cổ.
hướng về phía sau; lùi về phía sau
中已故人物的肖像或塑像yǐgù rénwù de xiàoxiàng huò sùxiàng
Bức tượng thần này rất cổ xưa.
triều đình; triều đình hoàng gia
中神灵的塑像或雕刻shénlíng de sùxiàng huò diāokè
Bức tượng thần này rất cổ.
hướng về phía sau; lùi về phía sau
中已故人物的肖像或塑像yǐgù rénwù de xiàoxiàng huò sùxiàng
Bức tượng thần này rất cổ xưa.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
triều đình; triều đình hoàng gia
triều đình; triều đình hoàng gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.