- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần minh; các vị thần
中天上或民间信仰中的神灵;具有超自然力量的存在tiānshang huò mínjiān xìnyǎng zhōng de shénlíng;jùyǒu chāozìránlì lìliàng de cúnzài
Thần linh phù hộ cho bạn.
thần minh; thần linh; các vị thần
中天地间的神灵,受人尊敬和崇拜tiāndi jiānde shénlíng、shòu rén zūnjìng hé chóngbài
Anh ấy tin vào thần linh.
thần minh; các vị thần
中天上或民间信仰中的神灵;具有超自然力量的存在tiānshang huò mínjiān xìnyǎng zhōng de shénlíng;jùyǒu chāozìránlì lìliàng de cúnzài
Thần linh phù hộ cho bạn.
thần minh; thần linh; các vị thần
中天地间的神灵,受人尊敬和崇拜tiāndi jiānde shénlíng、shòu rén zūnjìng hé chóngbài
Anh ấy tin vào thần linh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần minh; các vị thần
thần minh; các vị thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.