- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
Anh ấy hơi thần kinh.
lo lắng; hồi hộp
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
Anh ấy hơi dễ bị kích động.
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
Anh ấy hơi thần kinh.
lo lắng; hồi hộp
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
Anh ấy hơi dễ bị kích động.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quá nhạy cảm; hay căng thẳng; thần kinh quá nhạy
Gần đây anh ấy hơi thần kinh.
quá nhạy cảm; hay căng thẳng; thần kinh quá nhạy
Gần đây anh ấy hơi thần kinh.