- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
中向神圣的力量或存在表示敬意、感谢或请求的行为xiàng shénshèng de lìliàng huò cúnzài biǎoshì jìngglì、gǎnxiè huò qǐngqiú de xíngwéi
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
Hiệp định Thương mại Dịch vụ Eo biển Đài Loan–Trung Quốc
中向神明或上天诉说愿望或感谢的言行xiàng shénmíng huò shàngtiān sùshuō yuànwàng huò gǎnxiè de yánxíng
Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
中向神圣的力量或存在表示敬意、感谢或请求的行为xiàng shénshèng de lìliàng huò cúnzài biǎoshì jìngglì、gǎnxiè huò qǐngqiú de xíngwéi
Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.
Hiệp định Thương mại Dịch vụ Eo biển Đài Loan–Trung Quốc
中向神明或上天诉说愿望或感谢的言行xiàng shénmíng huò shàngtiān sùshuō yuànwàng huò gǎnxiè de yánxíng
Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.