- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
nhận tội; phục tội
中向神或上天请求帮助或保佑xiàng shén huò shàngtiān qǐngqiú bāngzhù huò bǎoyòu
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình.
thừa nhận mình đã già; chịu phục già
Anh ấy cầu nguyện cho hòa bình.
nhận tội; phục tội
中向神或上天请求帮助或保佑xiàng shén huò shàngtiān qǐngqiú bāngzhù huò bǎoyòu
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình.
thừa nhận mình đã già; chịu phục già
Anh ấy cầu nguyện cho hòa bình.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
nhận tội; phục tội
nhận tội; phục tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.